Đăng ký tư vấn

Kiến thức chung về đất nước Nhật Bản

  • Ngôn ngữ: 言語-gengo):Tiếng Nhật (日本語-nihongo
  • Thủ đô(首都-shutoTokyo (東京都-Tokyo
  • Vị trí địa lý 地理位置-chiri ichi:Đông Bắc Châu Á(東北アジア-tohoku aijia)
  • Diện tích (面積-menseki)377,972.28km2(rộng thứ 62 thế giới)

 

  • Tiền tệ (通貨-tsuka): Yên (¥-en)
  • Múi giờ: UTC+9 (Việt Nam: UTC + 7) UTC => Việt Nam và Nhật Bản chênh nhau 2 tiếng (Ví dụ: Việt Nam là 7:00 thì Nhật Bản là 9:00)
  • Lịch Nhật:
  • Nhật dùng cả 2 loại: Lịch Tây (西暦-seireki) và Lịch Nhật(和暦-wareki)
  • Lịch Nhật được viết theo khoảng thời gian trị vì của một “Thiên hoàng” (天皇-tenno).

Các tỉnh thành  47 gồm: 

  • 1 Đô都-to)
  • Đạo(道-do)
  • Phủ (府-fu)
  • 43 Tỉnh (県-ken)                                                                                                                                                                             
  • Chính trị (政治-seiji)                                                                                                                                                                       

Giao thông (交通-kotsu)

  • Đường hàng không (航空-koku): 2 hãng hàng không lớn của Nhật gồm

Japan Airlines (JAL) & All Nippon Airways (ANA)

  • Đường sắt (鉄路-tetsuro) gồm 2 loại: Shinkansen và tàu điện thông thường
  • Shinkanshen (新幹線-shinkansen): Dùng để di chuyển quãng đường dài                                                                                   
  • Tàu điện thông thường (電車-densha): Để di chuyển khoảng cách ngắn                                                                                   
  • Đường bộ (道路-doro): Chiều giao thông: bên trái
  • Ngày lễ (祝日-shukujitu): Thông thường toàn quốc Nhật Bản được nghỉ
  • 日付

    日本語表記

    備考

    1月1日

    元日  

    1月第2月曜日

    成人の日

    移動祝日

    2月11日

    建国記念の日  

    3月21日前後

    春分の日

    移動祝日(黄道上で太陽が黄経0度・春分点を通過する日)

    4月29日

    昭和の日

    旧:みどりの日( – 2006年)

    5月3日

    憲法記念日  

    5月4日

    みどりの日

    旧:国民の休日( – 2006年)

    5月5日

    こどもの日  

    7月第3月曜日

    海の日

    移動祝日

    8月11日

    山の日

    2014年(平成26年)制定、2016年(平成28年)に施行

    9月第3月曜日

    敬老の日

    移動祝日

    9月23日前後

    秋分の日

    移動祝日(黄道上で太陽が黄経180度・秋分点を通過する日)

    10月第2月曜日

    体育の日

    移動祝日

    11月3日

    文化の日  

    11月23日

    勤労感謝の日  

    12月23日

    天皇誕生日  

    ôn giáo (宗教-shukyo) : Tôn giáo lớn nhất là Phật giáo

    Thể thao (スポーツ-supotsu)

  • Judo (柔道-judo), Kendo (剣道-kendo)、hay Aikido (合気道-aikido)Karatedo (空手道-karatedo) là những môn thể thao truyền thống của Nhật. Các môn này hiện vẫn đang rất thịnh hành tại Nhật. Đồng thời cũng là những môn võ hiện được truyền bá ra toàn thế giới.
  • Yakyu (野球-yakyu) – bóng chày là môn thể thao du nhập từ Mỹ nhưng hiện đã trở thành môn thể thao mang tính toàn dân của Nhật
  • Đua ngựa (競馬-keiba) cũng là một môn thể thao được yêu thích tại Nhật
  • Bóng bàn (卓球-takkyu), cầu lông (バドミントン-badominton), bóng chuyền (バレーボール-bareboru) cũng là những môn thể thao được yêu thích của Nhật. Các môn này Nhật đều đứng trong thứ hạng top thế giới.                                             
  • Sumo(相撲-sumo) là môn võ xuất phát từ Mông Cổ được truyền bá vào Nhật. Đây là môn thể thao mang đậm tính văn hoá và tôn giáo của Nhật.
Đối tác 8
Đổi tác 1
Đổi tác 2
Đổi tác 3
Đổi tác 5
Đổi tác 6
Đổi tác 4
Đối tác 7

Liên hệ

 Địa chỉ: Số 11 Ngõ 196, Đường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

 Hotline: 0961.09.29.29

 Tel: 024.710.99.777

E-mail: gmggate@gmail.com

http://www.gmggate.com

Copyright © 2008 GMG Việt Nam. All Rights Reserved